平等互惠

bình đẳng hỗ huệ

Hán Việt: bình đẳng hỗ huệ

Tổng quan

Cấu tạo: (bình) + (đẳng) + (hỗ) + (huệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地位相等,利益互通。如:「基於平等互惠的原則,我方決定開放更多進口商品的項目。」

Eng

  • Cihui 平等互惠 íngděnghùhuì f.e. equality and mutual benefit