平行作業
bình hành tác nghiệp
Hán Việt: bình hành tác nghiệp · Pinyin: píng xíng zuò yè
Tổng quan
công việc song song: phối hợp làm việc
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc song song: phối hợp làm việc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在同一施工场所,使尽可能多的工种在相互配合、相互制约的条件下同时作业。
Eng
- Cihui 平行作業 íngxíng zuòyè n. parallel/simultaneous operations