平起平坐
bình khởi bình tọa
Hán Việt: bình khởi bình tọa · Pinyin: píng qǐ píng zuò
Tổng quan
ngang hàng ngang sức
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang hàng ngang sức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此採行平等的禮節。比喻權勢地位相等。《儒林外史》第三回:「你若同他拱手作揖,平起平坐,這就是壞了學校規矩。」《官場現形記》第四七回:「內中很有幾個體面人,平時也到過府裡,同萬太尊平起平坐的,如今卻被差役們拉住了辮子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻彼此地位或权力平等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻地位或权力相等。
Eng
- CC-CEDICT to be on an equal footing
- Cihui 平起平坐 íngqǐpíngzuò f.e. be on an equal footing