分庭抗礼

fēn tíng kàng lǐphân đình kháng lễ

Hán Việt: phân đình kháng lễ · Pinyin: fēn tíng kàng lǐ

Tổng quan

KHÁNG LỄ địa vị ngang nhau; ngang vai ngang vế

新华 · Tân Hoa Đại lục

庭:庭院; 抗礼:平等行礼。原指宾主相见,分站在庭的两边,相对行礼。现比喻平起平坐,彼此对等的关系。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此的關係對等,以平等的禮節相見。比喻平起平坐,地位相當。《儒林外史》第四○回:「但凡做的來,蕭雲仙就和他分庭抗禮,以示優待。」也作「分庭伉禮」。

Cấu tạo: 分 (phân) + 庭 (đình) + 抗 (kháng) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cạnh tranh ngang hàng
  • Cihui hoạt động như đối thủ
  • Cihui tuyên bố ngang hàng
  • Biên soạn stand up to sb. as an equal; make rival claims as an equal

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庭:庭院; 抗礼:平等行礼。原指宾主相见,分站在庭的两边,相对行礼。现比喻平起平坐,彼此对等的关系。

Eng

  • Cihui 分庭抗禮 ēntíngkànglǐ f.e. stand up to sb. as an equal; make rival claims as an equal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平分秋色 · 平起平坐

Từ trái nghĩa

和衷共济