分庭抗禮
phân đình kháng lễ
Hán Việt: phân đình kháng lễ · Pinyin: fēn tíng kàng lǐ
Tổng quan
cạnh tranh ngang hàng | hoạt động như đối thủ | tuyên bố ngang hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui cạnh tranh ngang hàng | hoạt động như đối thủ | tuyên bố ngang hàng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庭:庭院;抗礼:平等行礼。原指宾主相见,分站在庭的两边,相对行礼。现比喻平起平坐,彼此对等的关系。
- Tân Hoa Tự Điển 原指宾主相见,站在庭院的两边,相对行礼。现在用来比喻平起平坐,互相对立。
- Tân Hoa Tự Điển 庭庭院;抗礼平等行礼。原指宾主相见,分站在庭的两边,相对行礼。现比喻平起平坐,彼此对等的关系。
Eng
- CC-CEDICT peer competition|to function as rivals|to make claims as an equal
- Cihui 分庭抗禮 ēntíngkànglǐ f.e. stand up to sb. as an equal; make rival claims as an equal