平頭百姓

píng tóu bǎi xìng bình đầu bách tính

Hán Việt: bình đầu bách tính · Pinyin: píng tóu bǎi xìng

Tổng quan

người dân thường

Cấu tạo: (bình) + (đầu) + (bách) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dân thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 普通庶民。《儒林外史》第三回:「家門口這些做田的,扒糞的,不過是平頭百姓,你若同他拱手作揖,平起平坐,這就是壞了學校規矩,連我臉上都無光了。」

Eng

  • CC-CEDICT common people; ordinary people
  • Cihui common people; ordinary people