年久失修

nián jiǔ shī xiū niên cửu thất tu

Hán Việt: niên cửu thất tu · Pinyin: nián jiǔ shī xiū

Tổng quan

cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ) | đổ nát

Cấu tạo: (niên) + (cửu) + (thất) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cũ kỹ và trong tình trạng hư hỏng (thành ngữ) | đổ nát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建築物因年代久遠,缺乏管理維修而損壞。如:「這座公園年久失修,園內設備破敗不堪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年代久远,荒废失修。

Eng

  • CC-CEDICT old and in a state of disrepair (idiom)|dilapidated
  • Cihui old and in a state of disrepair (idiom); dilapidated