年代
niên đại
Hán Việt: niên đại · Pinyin: nián dài
Tổng quan
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi) | thời đại | kỷ nguyên | giai đoạn | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi) | thời đại | kỷ nguyên | giai đoạn | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.時間、時代。如:「臺南孔廟是全臺孔廟中建築年代最久遠的。」唐.盧藏用〈衡嶽十八高僧序〉:「然而年代悠邈,故老或遺,真詮緬微,後生何述。」《文明小史》第三○回:「這幾宗案卷,沒什麼要緊的,又且年代久了,用不著的。」 2.西洋紀元中,從○到九每十年稱為一個年代。如二十世紀八○年代,是指西元一九八○至一九八九年。如:「他是六○年代最負盛名的作家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时代;时期;时间(多指过去较远的):~久远|黑暗~|这件古董恐怕有~了;每一世纪中从“……十”到“……九”的十年,如1990-1999是20世纪90年代。
Eng
- CC-CEDICT a decade of a century (e.g. the Sixties)|age|era|period|CL:個|个[ge4]
- Cihui a decade of a century (e.g. the Sixties); age; era; period; CL:個|个
ja
- JMdict age|era|period|date