岁月

suì yuètuế nguyệt

Hán Việt: tuế nguyệt · Pinyin: suì yuè

Tổng quan

năm tháng. năm dài tháng rộng; tháng ngày đằng đẵng. 艱苦鬥爭的歲月. năm tháng đấu tranh gian khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.年月。泛指时间。 2.指短时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年月、時光。唐.白居易〈秦中吟.重賦〉:「奈何歲月久,貪吏得因循。」《紅樓夢》第三七回:「單表寶玉每日在園中任意縱性的曠蕩,真把光陰虛度,歲月空添。」

Cấu tạo: 歲 (tuế) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 歲月 uìyuè n. 1. years 2. time

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年月、時光。唐.白居易〈秦中吟.重賦〉:「奈何歲月久,貪吏得因循。」《紅樓夢》第三七回:「單表寶玉每日在園中任意縱性的曠蕩,真把光陰虛度,歲月空添。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.年月。泛指时间。 2.指短时间。

Eng

  • Cihui years; passing of time

Đức

  • Handedict Zeit, Zeiten

other

  • Nguồn khác Năm và tháng, chỉ thời gian
  • Nguồn khác »Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光阴 · 年代 · 时间