年代記編者

niên đại kí biên giả

Hán Việt: niên đại kí biên giả

Tổng quan

người ghi chép sử biên niên, người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí)

Cấu tạo: (niên) + (đại) + (kí) + (biên) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người ghi chép sử biên niên, người viết thời sự; phóng viên thời sự (báo chí)