年少氣盛
niên thiểu khí thịnh
Hán Việt: niên thiểu khí thịnh · Pinyin: nián shào qì shèng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年紀輕,血氣旺盛,容易衝動。如:「他剛從學校畢業,初入社會,難免年少氣盛,如有鹵莽之處,尚請多多包涵。」
Eng
- Cihui 年少氣盛 iánshàoqìshèng f.e. <wr.> young and impetuous; young and full of spirit