年終獎金

niên chung tưởng kim

Hán Việt: niên chung tưởng kim

Tổng quan

Cấu tạo: (niên) + (chung) + (tưởng) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年底時,機關或公司行號加發給員工的紅利。如:「公司今年生意興隆,董事長決定發給每位員工三個月的年終獎金。」

Eng

  • Cihui 年終獎金 iánzhōng jiǎngjīn n. award given at the end of the year M:²bǐ