年轻

nián qīngniên khinh

Hán Việt: niên khinh · Pinyin: nián qīng

Tổng quan

tuổi trẻ; thanh niên. người trẻ tuổi. 年輕力壯. tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的岁数不大他很年轻, 我比他年轻, 领导班子年轻化。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

年紀不大。《文明小史》第一五回:「那個叫船的小廝,畢竟年輕,聽說小主人要逛上海,並且帶他去,便把他興頭的了不得。」《紅樓夢》第三回:「忽見丫鬟話未報完,已進來了一位年輕的公子。」

Cấu tạo: 年 (niên) + 輕 (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 年輕人。 年輕力壯。
  • Biên soạn young

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀不大。《文明小史》第一五回:「那個叫船的小廝,畢竟年輕,聽說小主人要逛上海,並且帶他去,便把他興頭的了不得。」《紅樓夢》第三回:「忽見丫鬟話未報完,已進來了一位年輕的公子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的岁数不大他很年轻, 我比他年轻, 领导班子年轻化。
  • Kaggle Zh-Vi juvenility

Eng

  • Cihui young

Đức

  • Handedict jung, jugendlich

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

年老 · 年迈