年輕

nián qīng niên khinh

Hán Việt: niên khinh · Pinyin: nián qīng

Tổng quan

trẻ tuổi trẻ; thanh niên。年紀不大(多指十幾歲至二十幾歲)。 年輕人。 người trẻ tuổi. 年輕力壯。 tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.

Cấu tạo: (niên) + (khinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ tuổi trẻ; thanh niên。年紀不大(多指十幾歲至二十幾歲)。 年輕人。 người trẻ tuổi. 年輕力壯。 tuổi trẻ sức khoẻ dồi dào.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀不大。《文明小史》第一五回:「那個叫船的小廝,畢竟年輕,聽說小主人要逛上海,並且帶他去,便把他興頭的了不得。」《紅樓夢》第三回:「忽見丫鬟話未報完,已進來了一位年輕的公子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的岁数不大他很年轻|我比他年轻|领导班子年轻化。

Eng

  • CC-CEDICT young
  • Cihui young

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

年老 · 年迈