年輕有為
niên khinh hữu vi
Hán Việt: niên khinh hữu vi · Pinyin: nián qīng yǒu wéi
Tổng quan
trẻ tuổi và đầy hứa hẹn
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ tuổi và đầy hứa hẹn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 年紀雖輕卻大有作為。如:「他還不到三十出頭,卻已經是公司的高階主管,真是年輕有為。」
Eng
- CC-CEDICT young and promising
- Cihui young and promising