年逾古稀

nián yú gǔ xī niên du cổ hi

Hán Việt: niên du cổ hi · Pinyin: nián yú gǔ xī

Tổng quan

trên bảy mươi tuổi

Cấu tạo: (niên) + (du) + (cổ) + (hi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trên bảy mươi tuổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀超過七十歲。如:「王教授雖然年逾古稀,卻還致力於學術研究,其精神真令人欽佩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指年龄已超过七十岁。

Eng

  • CC-CEDICT over seventy years old
  • Cihui 年逾古稀 iányúgǔxī f.e. <wr.> be past seventy years of age