年邁

nián mài niên mại

Hán Việt: niên mại · Pinyin: nián mài

Tổng quan

già | cao tuổi

Cấu tạo: (niên) + (mại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui già | cao tuổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年老、年紀大。晉.郭璞〈遊仙詩〉七首之四:「臨川哀年邁,撫心獨悲吒。」《官話指南.卷四.官話問答》:「我沒攜眷來,因為家母年邁,不耐舟車之苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年老。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.年老。

Eng

  • CC-CEDICT old|aged
  • Cihui old; aged

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

年老

Từ trái nghĩa

年轻