年歲

nián suì niên tuế

Hán Việt: niên tuế · Pinyin: nián suì

Tổng quan

số tuổi | tuổi

Cấu tạo: (niên) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số tuổi | tuổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年齡、年紀。《周禮.夏官.司士》:「辨其年歲、與其貴賤。」《楚辭.屈原.離騷》:「汩余若將不及兮,恐年歲之不吾與。」 2.農作物歲收的狀況。《漢書.卷六.武帝紀》:「朕甚念年歲未咸登,飭躬齋戒。」《儒林外史》第一回:「年歲不好,柴米又貴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹年月。岁,年; 指年头; 犹年成,年景; 年纪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹年月。岁,年。 2.指年头。 3.犹年成,年景。 4.年纪。

Eng

  • CC-CEDICT years of age|age
  • Cihui years of age; age

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

年事 · 年纪 · 年齿 · 年龄