并肩作战
tịnh kiên tác chiến
Hán Việt: tịnh kiên tác chiến · Pinyin: bìng jiān zuò zhàn
Tổng quan
TÁC CHIẾN kề vai chiến đấu; sát cánh chiến đấu; hợp lực tác chiến
密切配合,一起打仗。比喻团结合作,共同完成某项任务。
1.共同參與戰爭。 2.比喻行動一致,共同努力。如:「從今起,我們二人並肩作戰,一起開創事業。」
Nghĩa
Việt
- Cihui kề vai chiến đấu: sát cánh chiến đấu/hợp lực tác chiến
- Biên soạn fight shoulder to shoulder
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 密切配合,一起打仗。比喻团结合作,共同完成某项任务。
Eng
- Cihui 並肩作戰 ìngjiānzuòzhàn f.e. fight shoulder to shoulder