并肩前进
tịnh kiên tiền tiến
Hán Việt: tịnh kiên tiền tiến · Pinyin: bìng jiān qián jìn
Tổng quan
比喻行动一致, 朝着一个方向一起前进。
1.並排前進,不分前後。如:「路上有二位憲兵,正並肩前進。」 2.比喻共同努力。如:「排除一切困難,並肩前進。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻行动一致, 朝着一个方向一起前进。
Hán Việt: tịnh kiên tiền tiến · Pinyin: bìng jiān qián jìn
比喻行动一致, 朝着一个方向一起前进。
1.並排前進,不分前後。如:「路上有二位憲兵,正並肩前進。」 2.比喻共同努力。如:「排除一切困難,並肩前進。」