并肩而行

tịnh kiên nhi hành

Hán Việt: tịnh kiên nhi hành

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

並排走在一起。如:「和好友在幽美景色中並肩而行,聊天談心,是件快樂的事。」「兩人並肩而行,消失在暮色中。」

Cấu tạo: 並 (tịnh) + 肩 (kiên) + 而 (nhi) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 song song
  • Biên soạn 並肩而行 ìngjiān'érxíng f.e. walk side by side

Eng

  • Cihui 並肩而行 ìngjiān'érxíng f.e. walk side by side
  • Tần suất từ 並肩而行 ìngjiān'érxíng f.e. walk side by side

Từ liên quan

Gần nghĩa

并肩作战 · 並肩作戰 · 并肩地 · 并肩前进 · 并肩而坐 · 并肩致地 · 并肩一致地 · 并肩作战者