幸好

xìng hǎo hạnh hảo

Hán Việt: hạnh hảo · Pinyin: xìng hǎo

Tổng quan

may mắn thay

Cấu tạo: (hạnh) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn thay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幸虧。如:「這場雨來得突然,幸好早上出門時隨手帶了傘具,否則便成了落湯雞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。幸亏幸好穿了棉衣,不然要冻出病来了。

Eng

  • CC-CEDICT fortunately
  • Cihui fortunately

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好在 · 幸亏 · 幸而