幸而

xìng érhạnh nhi

Hán Việt: hạnh nhi · Pinyin: xìng ér

Tổng quan

may mà; may mắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

幸亏:~及时消除了隐患,否则后果不堪设想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

幸虧。《紅樓夢》第四二回:「世上的話,到了鳳丫頭嘴裡也就盡了。幸而鳳丫頭不認得字,不大通,不過一概是市俗取笑。」《文明小史》第四三回:「藩臺又做眼色給他,又私下偷偷的拉了他一把袖子,直把他急得面紅耳赤,吱吱了半天,又咳嗽了兩聲,吐了一口濃痰,眾人俱各好笑,幸而未曾笑出。」

Cấu tạo: 幸 (hạnh) + 而 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật may
  • Tần suất từ may mắn , thật may; hãnh nhi/hạnh nhi: may mà/may mắn; may mà; may mắn; may mắn
  • Biên soạn 幸而 ìng'ér v.p. luckily; fortunately

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幸虧。《紅樓夢》第四二回:「世上的話,到了鳳丫頭嘴裡也就盡了。幸而鳳丫頭不認得字,不大通,不過一概是市俗取笑。」《文明小史》第四三回:「藩臺又做眼色給他,又私下偷偷的拉了他一把袖子,直把他急得面紅耳赤,吱吱了半天,又咳嗽了兩聲,吐了一口濃痰,眾人俱各好笑,幸而未曾笑出。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幸亏:~及时消除了隐患,否则后果不堪设想。

Eng

  • Cihui by good fortune; luckily
  • Tần suất từ 幸而 ìng'ér v.p. luckily; fortunately , ∼ zhè zhǒng qíngkuàng méiyǒu fāshēng. Fortunately, this situation didn't happen

Đức

  • Handedict glücklicherweise, zum Glück

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好在 · 幸亏 · 幸好