幻术
huyễn thuật
Hán Việt: huyễn thuật · Pinyin: huàn shù
Tổng quan
ảo thuật: xiếc/trò phù thuỷ/ma thuật/trò quỷ thuật
魔术。
眩惑人的法術。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「世有祝師及諸幻術,猶能履火蹈刃,種瓜移井。」《初刻拍案驚奇》卷七:「細聽樂部唱歌曲,尚未終篇,已行千里有餘。玄宗疑是道家幻術障眼法兒,未必真到得西涼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ảo thuật: xiếc/trò phù thuỷ/ma thuật/trò quỷ thuật
- Biên soạn 幻術 uànshù* n. magic; conjuring M:¹zhǒng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魔术。
Eng
- Cihui 幻術 uànshù* n. magic; conjuring M:¹zhǒng