魔术

mó shùma thuật

Hán Việt: ma thuật · Pinyin: mó shù

Tổng quan

ma thuật; ảo thuật; trò quỷ thuật; trò phù thủy

新华 · Tân Hoa Đại lục

杂技的一种,以迅速敏捷的技巧或特殊装置把实在的动作掩盖起来,使观众感觉到物体忽有忽无,变化不测。也叫幻术或戏法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藉各種道具,以祕密且快速的手法,表演超出尋常的動作。如:「他上臺表演魔術。」也稱為「戲法」。

Cấu tạo: 魔 (ma) + 術 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thủ đoạn giả dối xảo trá làm say mê người khác.; ảo thuật; ma thuật; ảo thuật; trò quỷ thuật; trò phù thủy; hủ đoạn giả dối xảo trá làm say mê người khác
  • Biên soạn 魔術 móshù* n. magic; conjuring; sleight of hand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉各種道具,以祕密且快速的手法,表演超出尋常的動作。如:「他上臺表演魔術。」也稱為「戲法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杂技的一种,以迅速敏捷的技巧或特殊装置把实在的动作掩盖起来,使观众感觉到物体忽有忽无,变化不测。也叫幻术或戏法。

Eng

  • JMdict magic
  • JMdict sorcery
  • JMdict witchcraft
  • JMdict magic tricks (with large-scale props)
  • Cihui magic

Đức

  • Handedict Zauberkunst (S, Kunst)

ja

  • JMdict 魔術(まじゅつ)

other

  • Nguồn khác Thủ đoạn giả dối xảo trá làm say mê người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幻术 · 戏法 · 把戏