魔術

mó shù ma thuật

Hán Việt: ma thuật · Pinyin: mó shù

Tổng quan

ảo thuật

Cấu tạo: (ma) + (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ảo thuật
  • Cihui ma thuật ma thuật ☆Thủ đoạn giả dối xảo trá làm say mê người khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藉各種道具,以祕密且快速的手法,表演超出尋常的動作。如:「他上臺表演魔術。」也稱為「戲法」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杂技的一种,以迅速敏捷的技巧或特殊装置把实在的动作掩盖起来,使观众感觉到物体忽有忽无,变化不测。也叫幻术或戏法。

Eng

  • CC-CEDICT magic
  • Cihui magic

ja

  • JMdict magic|sorcery|witchcraft|magic tricks (with large-scale props)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幻术 · 戏法 · 把戏