戏法
hí pháp
Hán Việt: hí pháp · Pinyin: xì fǎ
Tổng quan
ảo thuật; xiếc. Ảo thuật ai cũng có thể diễn được, song tài nghệ mỗi người một khác
即魔术”。中国的传统戏法叫古彩戏法”。
1.藉各種道具,以祕密且快速的手法,表演超出尋常的動作,讓觀眾感到變化莫測。元.范康〈竹葉舟〉:「恰纔這一個風魔道士將一片竹葉,黏在壁上,變做小小的一隻船兒,倒也好個戲法。」也稱為「魔術」。 2.小手段。如:「這件事可要盡速辦好,別耍什麼戲法。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ trò bịp bợm, trò bài tây, trò quỷ thuật, mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây), câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật), chơi trò bài tay, dở trò lộn sòng, dở trò bịp, làm trò quỷ thuật, đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai), làm biến (cái gì) đi (trong trò quỷ thuật) (như) hocuspocus, kem rẻ tiền bán rong (để ăn) trò tung hứng, trò múa rối, trò lừa bịp, trò lừa gạt trò lộn sòng, trò bài tây, trò ảo thuật, sự lừa phỉnh; mưu lừa gạt, sự nhanh tay ma thuật, yêu thuật, ma lực, phép kỳ diệu, phép thần thông, (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật, có ma lực, có phép kỳ…
- Biên soạn magic; trick
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.藉各種道具,以祕密且快速的手法,表演超出尋常的動作,讓觀眾感到變化莫測。元.范康〈竹葉舟〉:「恰纔這一個風魔道士將一片竹葉,黏在壁上,變做小小的一隻船兒,倒也好個戲法。」也稱為「魔術」。 2.小手段。如:「這件事可要盡速辦好,別耍什麼戲法。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即魔术”。中国的传统戏法叫古彩戏法”。
- Kaggle Zh-Vi sleight of hand
Eng
- Cihui magic trick
- Tần suất từ n. magic; trick
other
- Nguồn khác Tức ảo thuật, tài khéo dùng để mua vui