幼体

yòu tǐấu thể

Hán Việt: ấu thể · Pinyin: yòu tǐ

Tổng quan

* ấu thể; ấu trùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

在母体内或脱离母体不久的小生物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

已在母體內成型或脫離母體不久的生命體。如:「母體在懷孕期間,必須充分攝取幼體發育所需的養分。」

Cấu tạo: 幼 (ấu) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con non (chưa sinh hoặc mới sinh) của một loài động vật
  • Tần suất từ ấu trùng
  • Biên soạn the young; larva

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已在母體內成型或脫離母體不久的生命體。如:「母體在懷孕期間,必須充分攝取幼體發育所需的養分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在母体内或脱离母体不久的小生物。

Eng

  • JMdict immature form (of an organism)
  • JMdict young animal
  • Cihui the young (unborn or newborn) of an animal; larva
  • Tần suất từ n. <bio.> the young; larva

Đức

  • Handedict Finnenstadium

ja

  • JMdict 幼体(ようたい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

幼体发育 · 幼体生殖 · 体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内