幽明异路

yōu míng yì lùu minh dị lộ

Hán Việt: u minh dị lộ · Pinyin: yōu míng yì lù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

幽明:阴间和阳间。阴间和阳间是不同的道路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人與鬼神之間隔絕不能相通。唐.閻選《再生記.張汶》:「吾今為冥府吏,往往奉使至里中,比以幽明異路,不可詣汝。」

Cấu tạo: 幽 (u) + 明 (minh) + 異 (dị) + 路 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 âm dương cách biệt
  • Biên soạn The dead and the living do not mix

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽明:阴间和阳间。阴间和阳间是不同的道路。

Eng

  • Cihui 幽明異路 ōumíngyìlù f.e. The dead and the living do not mix

Từ liên quan

Gần nghĩa

異路同歸 · 异路同归 · 异路功名 · 幽明永隔