幽暗

yōu ànu ám

Hán Việt: u ám · Pinyin: yōu àn

Tổng quan

âm u; tối tăm; u tối. 光線幽暗 tia sáng yếu ớt 幽暗的角落. nơi tăm tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.昏暗不明。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

昏暗不明。如:「幽暗的山谷」。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「臣聞明主不諱譏刺之言,以探幽暗之實。」

Cấu tạo: 幽 (u) + 暗 (ám)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tối tăm. Thiếu ánh sáng.; Lối tăm. Thiếu ánh sáng.; tối tăm; tối sầm lại, u ám, ảm đạm (bầu trời), có vẻ buồn rầu, có vẻ u sầu, hiện mở mờ mờ, làm tối sầm lại, làm ảm đạm, làm u ám, làm buồn rầu, làm u sầu cảnh tối tăm, cảnh u ám, cảnh ảm đạm, vẻ buồn rầu, sự u sầu; âm u; tối tăm; u tối. 光線幽暗 tia sáng yếu ớt 幽暗的角落. nơi tăm tối; âm u; tối tăm; u tối
  • Biên soạn 幽暗 yōu'àn* v.p. dim; gloomy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昏暗不明。如:「幽暗的山谷」。《後漢書.卷六九.竇武傳》:「臣聞明主不諱譏刺之言,以探幽暗之實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.昏暗不明。
  • Kaggle Zh-Vi gloom

Eng

  • JMdict gloom
  • JMdict darkness
  • JMdict seclusion
  • Cihui gloom
  • Tần suất từ 幽暗 yōu'àn* v.p. dim; gloomy

Đức

  • Handedict Abenddämmerung

ja

  • JMdict 幽暗(ゆうあん)

other

  • Nguồn khác Tối tăm. Thiếu ánh sáng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

昏暗

Từ trái nghĩa

明亮