幽靈

yōu líng u linh

Hán Việt: u linh · Pinyin: yōu líng

Tổng quan

bóng ma | ảo ảnh | ma quỷ

Cấu tạo: (u) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng ma | ảo ảnh | ma quỷ
  • Cihui u linh u linh ☆Thiêng liêng tối tăm, chỉ cõi chết — Chỉ hồn người chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.死者的靈魂。《後漢書.卷四八.楊李翟應霍爰徐列傳.霍諝》:「昔東海孝婦,見枉不辜,幽靈感革,天應枯旱。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「祈幽靈以取鑒,指九天以為正。」 2.有名無實或莫名其妙突然出現的事物。如:「幽靈人口」、「幽靈選票」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信指鬼神幽灵似的空┬椋将军天挺神武,幽灵所助。

Eng

  • CC-CEDICT specter|apparition|ghost
  • Cihui specter; apparition; ghost

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

幽魂 · 阴魂 · 鬼魂