鬼魂
quỷ hồn
Hán Việt: quỷ hồn · Pinyin: guǐ hún
Tổng quan
ma
Nghĩa
Việt
- Cihui ma
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人死後的魂魄。清.孔尚任《桃花扇》第一○齣:「好像一位閻羅王,掌著這本大帳簿,點了沒數的鬼魂名姓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死人的灵魂(迷信)。
Eng
- CC-CEDICT ghost
- Cihui ghost