幽魂
u hồn
Hán Việt: u hồn · Pinyin: yōu hún
Tổng quan
hồn ma | linh hồn (của người chết)
Nghĩa
Việt
- Cihui hồn ma | linh hồn (của người chết)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死者的靈魂。《梁書.卷四○.列傳.劉顯》:「伏願鴻慈,降茲睿藻,榮其枯骴,以慰幽魂。」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一九.灤陽續錄一》:「身是幽魂,沉滯於此,不聞書聲者,百餘年矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓人死后的阴魂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓人死后的阴魂。
Eng
- CC-CEDICT ghost|spirit (of the dead)
- Cihui ghost; spirit (of the dead)
ja
- JMdict spirits of the dead