廣師求益 guǎng shī qiú yì · quảng sư cầu ích Hán Việt: quảng sư cầu ích · Pinyin: guǎng shī qiú yì Tổng quan Cấu tạo: 廣 (quảng) + 師 (sư) + 求 (cầu) + 益 (ích)Pinyinguǎng shī qiú yìHán Việtquảng sư cầu íchCấu tạo廣 + 師 + 求 + 益 · quảng + sư + cầu + ích nghĩa thành phần: quảng + sư + cầu + ích Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 师:效法,学习;益:进步。多方面学习,以增进学识。