广播节目
quảng bá tiết mục
Hán Việt: quảng bá tiết mục · Pinyin: guǎng bō jié mù
Tổng quan
chương trình phát thanh; chương trình phát sóng
廣播電臺透過音波或網路等方式傳送出來的節目。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Chương trình phát thanh
- Tần suất từ được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh
- Biên soạn 廣播節目 uǎngbō jiémù n. broadcast/radio program M:tào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣播電臺透過音波或網路等方式傳送出來的節目。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi broadcast
Eng
- Cihui radio program; broadcast program
- Tần suất từ 廣播節目 uǎngbō jiémù n. broadcast/radio program M:tào