广阔

guǎng kuòquảng khoát

Hán Việt: quảng khoát · Pinyin: guǎng kuò

Tổng quan

rộng; rộng rãi; bát ngát; rộng lớn; bao la; mênh mông. 視野廣闊 tầm mắt rộng 廣闊天地 trời đất bao la 廣闊的國土 đất đai mênh mông 農村是一個廣闊的天地. nông thôn là một chân trời bao la rộng lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

广大宽阔:视野~, ~天地, ~的平原。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.廣大寬闊。《水滸傳》第四四回:「西山地面廣闊,可令童威、童猛弟兄兩個,帶領十數個火伴、那里開店。」 2.擴大。《宋史.卷一六五.職官志五》:「廣闊黌舍,分為三學,增置生徒。」

Cấu tạo: 廣 (quảng) + 闊 (khoát)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 廣闊 uǎngkuò s.v. vast; broad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大寬闊。《水滸傳》第四四回:「西山地面廣闊,可令童威、童猛弟兄兩個,帶領十數個火伴、那里開店。」 2.擴大。《宋史.卷一六五.職官志五》:「廣闊黌舍,分為三學,增置生徒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广大宽阔:视野~, ~天地, ~的平原。
  • Kaggle Zh-Vi amplitude

Eng

  • Cihui wide; vast

Đức

  • Handedict ausgedehnt, weitläufig, differenziert

other

  • Nguồn khác Rông rãi. Ta vẫn nói trại thành Khoảng khoát

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

广漠

Từ trái nghĩa

狭小 · 狭窄 · 狭隘 · 窄小 · 褊狭