廣闊
quảng khoát
Hán Việt: quảng khoát · Pinyin: guǎng kuò
Tổng quan
rộng | rộng lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng | rộng lớn
- Cihui quảng khoát quảng khoát ☆Rông rãi. Ta vẫn nói trại thành Khoảng khoát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.廣大寬闊。《水滸傳》第四四回:「西山地面廣闊,可令童威、童猛弟兄兩個,帶領十數個火伴、那里開店。」 2.擴大。《宋史.卷一六五.職官志五》:「廣闊黌舍,分為三學,增置生徒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 广大宽阔:视野~|~天地|~的平原。
Eng
- CC-CEDICT wide|vast
- Cihui wide; vast