序文

xù wén tự văn

Hán Việt: tự văn · Pinyin: xù wén

Tổng quan

lời nói đầu | tựa | mở đầu | lời thuật (pháp luật) | cũng viết 敘文|叙文 名 lời tựa; bài tựa。一般寫在著作正文之前的文章。有作者自己寫的,多說明寫書宗旨和經過。也有別人寫的,多介紹或評論本書內容。

Cấu tạo: (tự) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói đầu | tựa | mở đầu | lời thuật (pháp luật) | cũng viết 敘文|叙文 名 lời tựa; bài tựa。一般寫在著作正文之前的文章。有作者自己寫的,多說明寫書宗旨和經過。也有別人寫的,多介紹或評論本書內容。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作者陳述作品主旨、寫作過程,或他人對著作的介紹評述。《儒林外史》第一八回:「就把在胡家聽的這一席話敷衍起來,做了個序文在上。」也作「序言」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体名。详"序()"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文体名。详"序()"。

Eng

  • CC-CEDICT preface|foreword|preamble|recital (law)|also written 敘文|叙文[xu4 wen2]
  • Cihui preface; foreword; preamble; recital (law); also written 敘文|叙文

ja

  • JMdict preface|foreword|introduction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弁言 · 引言