序次

xù cìtự thứ

Hán Việt: tự thứ · Pinyin: xù cì

Tổng quan

trình tự; thứ tự

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓依规律运行。 2.指按照次序。 3.编次。 4.依次论述。 5.泛指排列的次序。 6.时序; 季节。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.順序。《國語.周語下》:「氣無滯陰,亦無散陽,陰陽序次,風雨時至。」 2.依次編置。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「故採取詩書所載賢妃貞婦,興國顯家可法則、及孽嬖亂亡者,序次為列女傳。」

Cấu tạo: 序 (tự) + 次 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) sắp xếp (sách) theo thứ tự nối tiếp
  • Tần suất từ trình tự; thứ tự , (văn học) sắp xếp (sách) theo thứ tự nối tiếp
  • Biên soạn 序次 xùcì n. order; sequence ◆v.o. arrange in order

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.順序。《國語.周語下》:「氣無滯陰,亦無散陽,陰陽序次,風雨時至。」 2.依次編置。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「故採取詩書所載賢妃貞婦,興國顯家可法則、及孽嬖亂亡者,序次為列女傳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓依规律运行。 2.指按照次序。 3.编次。 4.依次论述。 5.泛指排列的次序。 6.时序; 季节。

Eng

  • JMdict order
  • JMdict sequence
  • Cihui 序次 xùcì n. order; sequence ◆v.o. arrange in order
  • Tần suất từ 序次 xùcì n. order; sequence ◆v.o. arrange in order

ja

  • JMdict 序次(じょじ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

次序 · 次第