次第

cì dì thứ đệ

Hán Việt: thứ đệ · Pinyin: cì dì

Tổng quan

thứ tự | trình tự | từng cái một ớp bực trên dưới. thứ đệ thứ đệ ☆Lớp bực trên dưới. 1. thứ tự; trình tự; trật tự。次序。 2. theo thứ tự; lần lượt; nối đuôi; tiếp nối。一個挨一個地。 次第入座。 lần lượt vào chỗ ngồi.

Cấu tạo: (thứ) + (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thứ tự | trình tự | từng cái một ớp bực trên dưới. thứ đệ thứ đệ ☆Lớp bực trên dưới. 1. thứ tự; trình tự; trật tự。次序。 2. theo thứ tự; lần lượt; nối đuôi; tiếp nối。一個挨一個地。 次第入座。 lần lượt vào chỗ ngồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.次序、依次。《三國演義》第四五回:「離三江口五六十里,船依次第歇定。」《老殘遊記》第八回:「車夫等人次第出來,方纔從石壁縫裡把子平拉出。」 2.接著、轉眼。南唐.馮延巳〈憶江南.今日相逢花未發〉詞:「東風次第有花開,恁時須約卻重來。」 3.形容迅速。唐.白居易〈觀幻〉詩:「次第花生眼,須臾燭過風。」 4.規模。《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「每年燕山市井,如東京製造,到己酉歲方成次第。」 5.眉目、頭緒。元.王實甫《西廂記.第三本.第一折》:「他明日回話,必有個次第。」《水滸傳》第一七回:「太守問我賊人消息,我回覆道:『未見次第,不曾獲的。…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 次序:排列座位~;一个挨一个地;依次:~入座。

Eng

  • CC-CEDICT order|sequence|one after another
  • Cihui order; sequence; one after another

ja

  • JMdict depending on|as soon as|immediately after|upon|as (e.g. as one is told, as one wishes)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

序次 · 次序 · 顺序