廬山真面

lú shān zhēn miàn lư san chân diện

Hán Việt: lư san chân diện · Pinyin: lú shān zhēn miàn

Tổng quan

lư sơn chân diện: hiện lên rõ ràng như núi Lư Sơn/bộ mặt thật

Cấu tạo: (lư) + (san) + (chân) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lư sơn chân diện: hiện lên rõ ràng như núi Lư Sơn/bộ mặt thật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庐山:山名,在江西省九江市南。比喻事物的真相或本来面目。
  • Tân Hoa Tự Điển 庐山山名,在江西省九江市南。比喻事物的真相或本来面目。