廬山真面目

lú shān zhēn miàn mù lư san chân diện mục

Hán Việt: lư san chân diện mục · Pinyin: lú shān zhēn miàn mù

Tổng quan

Cấu tạo: (lư) + (san) + (chân) + (diện) + (mục)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事物的真相或人的本来面目。
  • Tân Hoa Tự Điển 苏轼《题西林壁》诗横看成岭侧成峰,远近高低各不同。不识庐山真面目,只缘身在此山中。”后以庐山真面目”指本来面目,真相。

Eng

  • Cihui 廬山真面目 ú Shān zhēn miànmù f.e. the truth about a person/matter