敷衍

fū yǎn phu diễn

Hán Việt: phu diễn · Pinyin: fū yǎn

Tổng quan

triển khai (một chủ đề) | diễn giải (kinh điển) | qua loa | làm qua quýt | làm hỏng | làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó | vừa đủ để đối phó ày rộng ra — Nói rộng ra cho đủ nghĩa — Hời hợt bề ngoài. phu diễn phu diễn ☆Bày rộng ra — Nói rộng ra cho đủ nghĩa — Hời hợt bề ngoài.

Cấu tạo: (phu) + (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển khai (một chủ đề) | diễn giải (kinh điển) | qua loa | làm qua quýt | làm hỏng | làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó | vừa đủ để đối phó ày rộng ra — Nói rộng ra cho đủ nghĩa — Hời hợt bề ngoài. phu diễn phu diễn ☆Bày rộng ra — Nói rộng ra cho đủ nghĩa — Hời hợt b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳播。《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「掃除沴氣,敷衍德音。」 2.陳述其義而引申之。《宋史.卷四三五.儒林列傳五.范沖》:「沖敷衍經旨,因以規諷,上未嘗不稱善。」 3.辦事不切實,僅顧表面應付、應酬。如:「敷衍了事」、「敷衍塞責」。《官場現形記》第四七回:「諸位老兄在官場上,歷練久了,敷衍的本事是第一等。」《老殘遊記》第七回:「在現在這老和尚以前四、五代上的個老和尚,就將這正經拳法收起不傳,只用些『外面光』、『不管事』的拳法敷衍門面而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做事不负责或待人不恳切,只做表面上的应付~塞责ㄧ~了事; 勉强维持手里的钱还够~几天。
  • Tân Hoa Tự Điển ①做事不负责或待人不恳切,只做表面上的应付~塞责ㄧ~了事。②勉强维持手里的钱还够~几天。

Eng

  • CC-CEDICT to elaborate (on a theme)|to expound (the classics)|perfunctory|to skimp|to botch|to do sth half-heartedly or just for show|barely enough to get by
  • Cihui to elaborate (on a theme); to expound (the classics); perfunctory; to skimp; to botch; to do sth half-heartedly or just for show; barely enough to get by

ja

  • JMdict expatiation|enlargement (e.g. on a point)|elaboration|amplification|clear explanation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

将就 · 应付 · 搪塞 · 支吾 · 苟且 · 马虎

Từ trái nghĩa

认真 · 负责