敷衍

fū yǎnphu diễn

Hán Việt: phu diễn · Pinyin: fū yǎn

Tổng quan

Hán Việt: PHU, PHÔ DIỄN; kể lại; tả lại; tường thuật lại. 敷衍經文要旨 nói lại ý cốt yếu trong kinh văn; qua loa; qua quít. 敷衍塞責 qua loa tắc trách 敷衍了事 làm việc qua loa; làm lấy lệ.; miễn cưỡng; lấy lệ. tiền trong tay có thể tiêu xài trong vài ngày

新华 · Tân Hoa Đại lục

①做事不负责或待人不恳切,只做表面上的应付~塞责ㄧ~了事。②勉强维持手里的钱还够~几天。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傳播。《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「掃除沴氣,敷衍德音。」 2.陳述其義而引申之。《宋史.卷四三五.儒林列傳五.范沖》:「沖敷衍經旨,因以規諷,上未嘗不稱善。」 3.辦事不切實,僅顧表面應付、應酬。如:「敷衍了事」、「敷衍塞責」。《官場現形記》第四七回:「諸位老兄在官場上,歷練久了,敷衍的本事是第一等。」《老殘遊記》第七回:「在現在這老和尚以前四、五代上的個老和尚,就將這正經拳法收起不傳,只用些『外面光』、『不管事』的拳法敷衍門面而已。」

Cấu tạo: 敷 (phu) + 衍 (diễn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bày rộng ra — Nói rộng ra cho đủ nghĩa — Hời hợt bề ngoài.; Hán Việt: PHU, PHÔ DIỄN 1. kể lại; tả lại; tường thuật lại. 敷衍經文要旨 nói lại ý cốt yếu trong kinh văn 2. qua loa; qua quít. 敷衍塞責 qua loa tắc trách 敷衍了事 làm việc qua loa; làm lấy lệ. 3. miễn cưỡng; lấy lệ. tiền trong tay có thể tiêu xài trong vài ngày.; Này rộng ra — Nói rộng ra cho đủ nghĩa — Hời hợt bề ngoài.; phu diên/phu diễn: có lệ/cho qua/kể lại/tả lại/tường thuật lại/qua loa/qua quít/miễn cưỡng/lấy lệ; triển khai (một chủ đề) , diễn giải (kinh điển) , qua loa , làm qua quýt , làm hỏng , làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối…
  • Biên soạn v. 1. be perfunctory; skimp along (in a task)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳播。《舊唐書.卷一一.代宗本紀》:「掃除沴氣,敷衍德音。」 2.陳述其義而引申之。《宋史.卷四三五.儒林列傳五.范沖》:「沖敷衍經旨,因以規諷,上未嘗不稱善。」 3.辦事不切實,僅顧表面應付、應酬。如:「敷衍了事」、「敷衍塞責」。《官場現形記》第四七回:「諸位老兄在官場上,歷練久了,敷衍的本事是第一等。」《老殘遊記》第七回:「在現在這老和尚以前四、五代上的個老和尚,就將這正經拳法收起不傳,只用些『外面光』、『不管事』的拳法敷衍門面而已。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①做事不负责或待人不恳切,只做表面上的应付~塞责ㄧ~了事。②勉强维持手里的钱还够~几天。
  • Kaggle Zh-Vi slight over

Eng

  • JMdict expatiation
  • JMdict enlargement (e.g. on a point)
  • JMdict elaboration
  • JMdict amplification
  • JMdict clear explanation
  • Cihui to elaborate (on a theme); to expound (the classics); perfunctory; to skimp; to botch; to do sth half-heartedly or just for show; barely enough to get by
  • Tần suất từ v. 1. be perfunctory; skimp along (in a task) , Tā zhǐ xiǎng ∼ guòqu. He just wants to pass without making efforts. 2. treat sb. lightly/flippantly 3. barely get by; just manage, , ►See also fūyǎn

Đức

  • Handedict oberflächlich (Adj), nachlässig handeln

ja

  • JMdict 敷衍(ふえん)

other

  • Nguồn khác Bày rộng ra
  • Nguồn khác Nói rộng ra cho đủ nghĩa
  • Nguồn khác Hời hợt bề ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

将就 · 应付 · 搪塞 · 支吾 · 苟且 · 马虎

Từ trái nghĩa

认真 · 负责