應天從人

yìng tiān cóng rén ứng thiên tòng nhân

Hán Việt: ứng thiên tòng nhân · Pinyin: yìng tiān cóng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (thiên) + (tòng) + (nhân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应:顺,顺应。上顺天命,下适应民意。旧常用作颂扬建立新的朝代。亦作“应天从民”、“应天从物”。
  • Tân Hoa Tự Điển 应顺,顺应。上顺天命,下适应民意。旧常用作颂扬建立新的朝代。亦作应天从民”、应天从物”。