應天順時

yìng tiān shùn shí ứng thiên thuận thì

Hán Việt: ứng thiên thuận thì · Pinyin: yìng tiān shùn shí

Tổng quan

nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ) | cai trị theo ý trời | Quyền Divine Right của các vị vua

Cấu tạo: (ứng) + (thiên) + (thuận) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ứng với trời và hợp thời (thành ngữ) | cai trị theo ý trời | Quyền Divine Right của các vị vua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应:适应。应天命顺时势。用来颂扬新建立的封建朝代。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to respond to heaven and suit the times (idiom); to rule according to the will of heaven|the Divine Right of kings
  • Cihui lit. to respond to heaven and suit the times (idiom); to rule according to the will of heaven; the Divine Right of kings