应得权利 yīng dé quán lì·ứng đắc quyền lợi Hán Việt: ứng đắc quyền lợi · Pinyin: yīng dé quán lì Tổng quan Cấu tạo: 應 (ứng) + 得 (đắc) + 權 (quyền) + 利 (lợi)Pinyinyīng dé quán lìHán Việtứng đắc quyền lợiCấu tạo應 + 得 + 權 + 利 · ứng + đắc + quyền + lợi nghĩa thành phần: ứng + đắc + quyền + lợi Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 tư tưởng đòi hỏiĐứcHandedict Titulierung Từ liên quan Gần nghĩa应得之份 · 应得的赏 · 应得部分 · 权利声明 · 权利法案 · 权利要求 · 权利转让 · 应得报酬地