应用系统命名标准

ứng dụng hệ thống mệnh danh tiêu chuẩn

Hán Việt: ứng dụng hệ thống mệnh danh tiêu chuẩn

Tổng quan

Cấu tạo: 應 (ứng) + 用 (dụng) + 系 (hệ) + 統 (thống) + 命 (mệnh) + 名 (danh) + 標 (tiêu) + 準 (chuẩn)

Nghĩa

Eng

  • Cihui application naming standard

Từ liên quan

Gần nghĩa

应用程序编程接口 · 应用系统发展工具 · 应用系统发展标准 · 应用系统操作手冊 · 应用系统用戶手冊 · 标准通用标示语言 · 应用对比语言学 · 应用服务提供商