應用美術

yìng yòng měi shù ứng dụng mĩ thuật

Hán Việt: ứng dụng mĩ thuật · Pinyin: yìng yòng měi shù

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (dụng) + (mĩ) + (thuật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称实用美术”。指具有社会实用意义、反映生活应用目的的一种美术,较工艺美术含义更广,但有时也用作工艺美术的同义语。