應答覆的
ứng đáp phúc đích
Hán Việt: ứng đáp phúc đích
Tổng quan
có thể trả lời được, có thể biện bác, có thẻ cãi lại được, (toán học) có thể giải được, chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với
Nghĩa
Việt
- Cihui có thể trả lời được, có thể biện bác, có thẻ cãi lại được, (toán học) có thể giải được, chịu trách nhiệm, bảo đảm, bảo lãnh, (từ cổ,nghĩa cổ) đáp ứng, xứng với, đúng với, hợp với