应答如注

yìng dá rú zhùứng đáp như chú

Hán Việt: ứng đáp như chú · Pinyin: yìng dá rú zhù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

对答象流水一样。形容答话很快,很流利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「應對如流」。見「應對如流」條。01.明.焦竑《玉堂叢語.卷一.文學》:「(王洪)文學之臣,苦於考索,求者闐門,而先生應答如注。」

Cấu tạo: 應 (ứng) + 答 (đáp) + 如 (như) + 注 (chú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对答象流水一样。形容答话很快,很流利。

Từ liên quan

Gần nghĩa

应答如流 · 应答复的 · 应答的 · 应答者 · 應答如響 · 應答如注 · 應答如流 · 应答如响