應節合拍

yìng jié hé pāi ứng tiết hợp phách

Hán Việt: ứng tiết hợp phách · Pinyin: yìng jié hé pāi

Tổng quan

Cấu tạo: (ứng) + (tiết) + (hợp) + (phách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①合乎节拍。②用以比喻得心应手,运用自如。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.合乎节拍。 2.用以比喻得心应手,运用自如。