底子

dǐ ziđể tử

Hán Việt: để tử · Pinyin: dǐ zi

Tổng quan

nền tảng , cơ sở , đáy

新华 · Tân Hoa Đại lục

底:鞋~; 底细; 内情:把~摸清了; 基础:~薄, 他的~不大好,可是学习很努力; 可做根据的东西(多指草稿):发出的文件要留个~, 画画儿要打个~; 东西剩下的最后一部分:货~, 粮食~; 底➎:她穿件白~小紫花的短衫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.基礎、根基。如:「他的國學底子很好,順利考上中文系。」 2.草稿。《文明小史》第四三回:「當時就由文案上委員替他擬了一篇的底子,謄了真字,又教導他一番。」 3.鞋底。如:「這雙皮鞋的底子很厚,穿起來很舒服。」 4.體質。《文明小史》第八回:「這身衣服,我已經替你買了下來了,快快穿罷,免得凍著。你們中國人底子弱,是禁不起的。」 5.底細。如:「你應該把他的底子弄清楚,免得上當。」

Cấu tạo: 底 (để) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nền tảng
  • Cihui cơ sở
  • Cihui đáy
  • Tần suất từ sự mắc cạn (tàu thuỷ), sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay), sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu), (điện học) sự tiếp đất; nền tảng , cơ sở , đáy; 1. đáy; đế. 鞋底子 đế giày 2. nội tình; ngọn nguồn; bên trong; kỹ lưỡng; tỉ mỉ. hiểu rõ ngọn nguồn 3. cơ sở; căn bản. 底子薄 cơ sở mỏng 他的底子不大好,可是學習很努力. căn bản của nó không tốt, vì thế rất chịu khó học hành. 4. bản thảo; bản gốc; bản chính; phác thảo. văn kiện phát hành cần phải lưu lại bản gốc. 畫畫兒要打個底子. vẽ tranh phải có phác thảo. 5. cặn; thừa; phần còn lại cuối cùng. 貨底子 hàng thừa; hàng cặn 糧食底子 lương thực…
  • Biên soạn 1. bottom; base 2. foundation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.基礎、根基。如:「他的國學底子很好,順利考上中文系。」 2.草稿。《文明小史》第四三回:「當時就由文案上委員替他擬了一篇的底子,謄了真字,又教導他一番。」 3.鞋底。如:「這雙皮鞋的底子很厚,穿起來很舒服。」 4.體質。《文明小史》第八回:「這身衣服,我已經替你買了下來了,快快穿罷,免得凍著。你們中國人底子弱,是禁不起的。」 5.底細。如:「你應該把他的底子弄清楚,免得上當。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 底:鞋~; 底细; 内情:把~摸清了; 基础:~薄, 他的~不大好,可是学习很努力; 可做根据的东西(多指草稿):发出的文件要留个~, 画画儿要打个~; 东西剩下的最后一部分:货~, 粮食~; 底➎:她穿件白~小紫花的短衫。
  • Kaggle Zh-Vi grounding

Eng

  • Cihui base; foundation; bottom
  • Tần suất từ n. 1. bottom; base 2. foundation , Tā de Zhōngwén ∼ hěn hǎo. He has a solid grounding in Chinese. 3. rough draft or sketch 4. copy kept as a record 5. remnant 6. ground; background; foundation 7. shoe sole

Đức

  • Handedict (副本) als Beleg aufbewahrte Kopie, Aktenexemplar, Archivexemplar

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

基础 · 底细