底细

dǐ xìđể tế

Hán Việt: để tế · Pinyin: dǐ xì

Tổng quan

nội tình; căn nguyên; tình hình bên trong. 摸清底細 tìm hiểu căn nguyên 不了解這件事的底細. không hiểu rõ nội tình của việc này

新华 · Tân Hoa Đại lục

(人或事情的)根源; 内情:摸清~, 不了解这件事的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

人或事的根源內情。《程乙本紅樓夢》第八○回:「其中底細,一言難盡。」《文明小史》第二八回:「無奈人家都知道他的底細,雖然他手中頗有幾文,尚還看他不起。」

Cấu tạo: 底 (để) + 細 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 摸清底細 不了解這件事的底細。
  • Tần suất từ để tế; nội tình; căn nguyên; tình hình bên trong
  • Biên soạn 1. unapparent details (of a matter) 2. unknown background (of a person)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人或事的根源內情。《程乙本紅樓夢》第八○回:「其中底細,一言難盡。」《文明小史》第二八回:「無奈人家都知道他的底細,雖然他手中頗有幾文,尚還看他不起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人或事情的)根源; 内情:摸清~, 不了解这件事的~。

Eng

  • Cihui inside information; the ins and outs of the matter; how things stand; what's up
  • Tần suất từ n. 1. unapparent details (of a matter) 2. unknown background (of a person) , ¹Cháqīng tā de ∼. Find out his background. 3. ins and outs; exact details

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

底子 · 真相