店鋪

diàn pù điếm phô

Hán Việt: điếm phô · Pinyin: diàn pù

Tổng quan

cửa hàng | tiệm cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。泛指商店。

Cấu tạo: (điếm) + (phô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa hàng | tiệm cửa hàng; cửa hiệu; cửa tiệm。泛指商店。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商店。唐.封演《封氏聞見記.卷六.飲茶》:「自鄒齊滄棣漸至京邑,城市多開店鋪,煎茶賣之,不問道俗,投錢取飲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种商店、铺子的统称:那一带有好几家经营日用品的~。

Eng

  • CC-CEDICT store|shop
  • Cihui store; shop

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

商店 · 店肆